ảm đạm

- t. 1 Thiếu ánh sáng và màu sắc, gợi lên sự buồn tẻ. Nền trời ảm đạm. Chiều mùa đông ảm đạm. 2 Thiếu hẳn vẻ tươi vui, gợi cảm giác rất buồn. Nét mặt ảm đạm.


ht. 1. Thiếu ánh sáng và lạnh lẽo. Nền trời ảm đạm.
2. Thiếu vẻ vui tươi. Khuôn mặt ảm đạm.

xem thêm: buồn, sầu, rầu, phiền, ủ rũ, ủ dột, ảm đạm, bùi ngùi, đăm chiêu



ảm đạm

ảm đạm
  • adj
    • Gloomy, dreary, sombre
      • một ngày mùa đông ảm đạm: a dreary winter day
      • bầu trời ảm đạm: A gloomy sky
      • vẻ mặt ảm đạm: a gloomy countenance
      • bức tranh ảm đạm về tương lai của thế giới: a sombre picture of the future of the world

Lĩnh vực: xây dựng
 gloomy

 flat